Khấu hao là phương pháp kế toán phân bổ chi phí mua tài sản cố định như tòa nhà theo niên hạn sử dụng hợp pháp. Trong đầu tư bất động sản, việc hạch toán khấu hao tòa nhà như chi phí giúp tiết kiệm thuế thu nhập.
Đối với bất động sản đã qua sử dụng, nếu tuổi công trình vượt quá niên hạn sử dụng hợp pháp thì dùng công thức 'niên hạn x 0,2'. Nếu chưa vượt quá thì dùng '(niên hạn - tuổi công trình) + tuổi công trình x 0,2'. Làm tròn xuống, tối thiểu 1 năm.
Không, đất không phải đối tượng khấu hao. Chỉ phần tòa nhà mới được khấu hao. Do đó, điều quan trọng là phải xác minh tỷ lệ phân bổ giá đất và tòa nhà trong hợp đồng mua bán và thiết lập tỷ lệ tòa nhà chính xác.
Tính khấu hao tòa nhà trong đầu tư BĐS. Xem khấu hao hàng năm và giá trị sổ sách theo thời gian sử dụng hữu ích pháp định.
Tỷ lệ phần tòa nhà trong giá mua. Tham khảo phân bổ giá đất/tòa nhà trong hợp đồng.
| Năm | Khấu hao | Lũy kế | Giá trị sổ sách |
|---|---|---|---|
| 1 | 76vạn yên | 76vạn yên | 2,924vạn yên |
| 2 | 76vạn yên | 152vạn yên | 2,848vạn yên |
| 3 | 76vạn yên | 228vạn yên | 2,772vạn yên |
| 4 | 76vạn yên | 304vạn yên | 2,696vạn yên |
| 5 | 76vạn yên | 380vạn yên | 2,620vạn yên |
| 6 | 76vạn yên | 456vạn yên | 2,544vạn yên |
| 7 | 76vạn yên | 532vạn yên | 2,468vạn yên |
| 8 | 76vạn yên | 608vạn yên | 2,392vạn yên |
| 9 | 76vạn yên | 684vạn yên | 2,316vạn yên |
| 10 | 76vạn yên | 760vạn yên | 2,240vạn yên |
| 11 | 76vạn yên | 836vạn yên | 2,164vạn yên |
| 12 | 76vạn yên | 912vạn yên | 2,088vạn yên |
| 13 | 76vạn yên | 988vạn yên | 2,012vạn yên |
| 14 | 76vạn yên | 1,064vạn yên | 1,936vạn yên |
| 15 | 76vạn yên | 1,140vạn yên | 1,860vạn yên |
| 16 | 76vạn yên | 1,216vạn yên | 1,784vạn yên |
| 17 | 76vạn yên | 1,292vạn yên | 1,708vạn yên |
| 18 | 76vạn yên | 1,368vạn yên | 1,632vạn yên |
| 19 | 76vạn yên | 1,444vạn yên | 1,556vạn yên |
| 20 | 76vạn yên | 1,520vạn yên | 1,480vạn yên |
| 21 | 76vạn yên | 1,596vạn yên | 1,404vạn yên |
| 22 | 76vạn yên | 1,672vạn yên | 1,328vạn yên |
| 23 | 76vạn yên | 1,748vạn yên | 1,252vạn yên |
| 24 | 76vạn yên | 1,824vạn yên | 1,176vạn yên |
| 25 | 76vạn yên | 1,900vạn yên | 1,100vạn yên |
| 26 | 76vạn yên | 1,976vạn yên | 1,024vạn yên |
| 27 | 76vạn yên | 2,052vạn yên | 948vạn yên |
| 28 | 76vạn yên | 2,128vạn yên | 872vạn yên |
| 29 | 76vạn yên | 2,204vạn yên | 796vạn yên |
| 30 | 76vạn yên | 2,280vạn yên | 720vạn yên |
| 31 | 76vạn yên | 2,356vạn yên | 644vạn yên |
| 32 | 76vạn yên | 2,432vạn yên | 568vạn yên |
| 33 | 76vạn yên | 2,508vạn yên | 492vạn yên |
| 34 | 76vạn yên | 2,584vạn yên | 416vạn yên |
| 35 | 76vạn yên | 2,660vạn yên | 340vạn yên |
| 36 | 76vạn yên | 2,736vạn yên | 264vạn yên |
| 37 | 76vạn yên | 2,812vạn yên | 188vạn yên |
| 38 | 76vạn yên | 2,888vạn yên | 112vạn yên |
| 39 | 112vạn yên | 3,000vạn yên | 0vạn yên |